| vô trùng | I. tt. Không có hoặc không còn vi trùng: dụng cụ phẫu thuật vô trùng. II. đgt. Làm cho vô trùng: vô trùng đồ tiêm. |
| vô trùng | tt (H. trùng: sâu bọ, đây là vi trùng) Không còn vi trùng: Dùng bông vô trùng băng bó vết thương. |
| Ở Việt Nam , Traphaco là công ty đầu tiên áp dụng công nghệ BFS (thổi rót hàn) vvô trùnghiện đại nhất thế giới vào sản xuất thuốc nhỏ mắt. |
| Do đó , độ vvô trùngtương đương với các chế phẩm tiêm truyền dùng sau hậu phẫu trong bệnh viện. |
| Chỉ khi có công nghệ tốt , vvô trùngtrong sản xuất , chất lượng thuốc mới cao. |
| Hãy làm sạch , vvô trùngkhăn tắm , khăn lau thường xuyên để tránh nhiễm trùng do vi khuẩn và lây lan các căn bệnh không cần thiết. |
| Ngoài ra , điều kiện vvô trùngtrong đỡ đẻ tại các cơ sở y tế cũng còn yếu kém (nhiều khi dụng cụ đỡ đẻ không được luộc sôi đủ 20 phút , mầm bệnh uốn ván vẫn còn) cũng là những nguyên nhân dẫn đến bệnh uốn ván. |
| Nếu kim tiêm không phải là vvô trùng, chúng có thể trở thành nguồn lây nhiễm. |
* Từ tham khảo:
- vô tuyến điện
- vô tuyến điện tử học
- vô tuyến truyền hình
- vô tư
- vô tư
- vô tư lự