| vô tuyến | tt. Không có dây (dây thép dẫn-điện). // (R) Vô-tuyến truyền-thanh, vô-tuyến truyền-hình gọi tắt: Đài vô-tuyến, máy vô-tuyến, vặn vô-tuyến nghe (hoặc xem). |
| vô tuyến | dt. 1. Vô tuyến điện, nói tắt. 2. Vô tuyến truyền hình, nói tắt: xem vô tuyến. |
| Anh nói như muốn chứng tỏ cho các cô biết sự thành thạo của anh , một người chuyên môn chữa vô tuyến điện mà cũng thông thạo mọi chuyện , kể chuyện gì cũng hấp dẫn. |
| Nay nhà con này mất chiếc vô tuyến , mai nhà con kia bị cầm xe máy. |
| Nghe Đạt nói thì máy vô tuyến 2W nặng 20kg , liên lạc trong R=25km. |
Mình cảm thấy trong liên lạc vô tuyến , sự tôn trọng kỷ luật là điều rất quan trọng. |
| Nghe nói đi vô tuyến có 2 thứ bệnh : Viêm họng và đau tai. |
Cầm tờ báo , thấy bài nói về thông tin vô tuyến , mình nghĩ luôn , tối nay , tới nó ở nhà lại đọc bài này đây. |
* Từ tham khảo:
- vô tuyến điện tử học
- vô tuyến truyền hình
- vô tư
- vô tư
- vô tư lự
- vô tửu bất thành lễ