| vo tròn | đt. Vò vật mềm thành viên tròn: Vo tròn viên thuốc. // (B) Tự ý sai-sử, muốn làm ra sao thì làm: Nó vo tròn tôi như con vụ; vo tròn bóp méo. |
| Các sử quan triều Nguyễn về sau đã vo tròn lịch sử lại , làm hạt minh châu giả đính lên chiếc miệng giấy của bọn vua quan ươn hèn. |
| Anh vo tròn bộ quần áo dài nhét vào khe tường , nhao xuống ngâm mình trong nước đặc sánh phù sa. |
Rồi móc đôi giầy vải ở gầm giường đầy cứt gián , cặn rác và đôi tất cứng quèo đã có thể bẻ gãy như bẻ bánh đa , một bộ quân phục vo tròn nhét ở chân giường , chiếc áo sơ mi trắng đen kịt ghét ở cổ trải dưới chiếu. |
Tôi xé vụn lá thư , vo tròn , ném qua cửa sổ rồi uể oải đứng lên đi về phía biển. |
| Anh vo tròn bộ quần áo dài nhét vào khe tường , nhao xuống ngâm mình trong nước đặc sánh phù sa. |
Rồi móc đôi giầy vải ở gầm giường đầy cứt gián , cặn rác và đôi tất cứng quèo đã có thể bẻ gãy như bẻ bánh đa , một bộ quân phục vo tròn nhét ở chân giường , chiếc áo sơ mi trắng đen kịt ghét ở cổ trải dưới chiếu. |
* Từ tham khảo:
- đồng tình
- đồng tính
- đồng tính
- đồng tính luyến ái
- đồng tộc
- đồng tông