| đồng tính | (tánh) tt. (Pháp): Cùng giống đàn-ông hay cùng giống đàn-bà với nhau: Hai người đồng-tính không thể làm vợ chồng với nhau. |
| đồng tính | tt. Có cùng một tính chất tại mọi điểm: môi trường đồng tính. |
| đồng tính | tt. Chỉ có ham muốn nhục dục với người cùng giới tính: quan hệ luyến ái đồng tính. |
| đồng tính | tt. Cùng một tính như nhau (đực với đực, cái với cái). // Tình đồng-tính. |
| Nhiều khách du lịch , đặc biệt là khách du lịch phương Tây , hay nhầm lẫn rằng ở đây có nhiều người đồng tính. |
| Năm nay , tính từ Rằm tháng Chạp , tại cửa hàng này đã có doanh thu cao nhất có ngày lên đến 22 triệu dđồng tínhcả bán buôn. |
| Báo cáo gần đây của Công ty Chứng khoán Bản Việt cho thấy quy mô thị trường cho vay tín chấp tiêu dùng Việt Nam đã đạt gần 600.000 tỷ dđồng tínhđến hết năm 2016. |
| Nam Cường là một trong những nhân vật của xóm trọ toàn "3D" Trong phim , Nam Cường vào vai một trong 5 nhân vật ở xóm trọ của "má Lâm" (Minh Nhí) , họ đều là những người dđồng tính, làm những nghề khác nhau để mưu sinh. |
| Nhân vật của Nam Cường là một người bị cha mình hắt hủi khi phát hiện ra anh là người dđồng tính, chỉ tới khi phát hiện ra mình mắc căn bệnh hiểm nghèo khiến đôi mắt mất đi thị lực , anh mới dám quay về nhà để đối mặt với cha mẹ. |
| Từ game show cho đến truyền hình thực tế , thậm chí đến cả phim truyền hình , đề tài dđồng tính, giả gái cũng được các nhà sản xuất khai thác một cách triệt để. |
* Từ tham khảo:
- đồng tộc
- đồng tông
- đồng trắng nước trong
- đồng trinh
- đồng trụ
- đồng tử