| đồng tình | trt. Cùng một ý muốn như nhau: Sao cuộc thảo-luận, tất-cả đều đồng-tình tiếp-tục công-việc; Biểu đồng-tình. |
| đồng tình | tt. 1. Cùng chung một ý chí, một lòng: Mọi người đều đồng tình nhất trí. 2. Tán thành và ủng hộ: tranh thủ sự đồng tình. |
| đồng tình | đgt (H. đồng: cùng; tình: tình ý) Tán thành: Người ta không thể đồng tình với một nhà văn viết văn cẩu thả (PhVĐồng); Dư luận rộng rãi có nhiều chỗ đồng tình với hai đồng chí (TrBĐằng). |
| đồng tình | Cùng một ý muốn như nhau. |
Nghe nói có sẵn thức ăn , Trúc biểu đồng tình ngay. |
| Mà quả thực , thấy được chồng bênh hay biểu đồng tình , bà phán thường dẹp ngay cơn thịnh nộ. |
Ông phán thở dài , chừng để biểu đồng tình một cách lẵng lẽ. |
Tôi gật đầu biểu đồng tình. |
Bộ Binh , bộ Hộ , bộ Hình Ba bộ đồng tình bóp vú con tôi ! Bốc cục than lửa Bỏ vào lư hương vàng Thiếp muốn chung tình nhân ngãi , sợ chàng không chung. |
Hơi ngỡ ngàng về sự đồng tình của con trong việc này , ông đồ đã thấy yên tâm hơn rất nhiều. |
* Từ tham khảo:
- đồng tính
- đồng tính luyến ái
- đồng tộc
- đồng tông
- đồng trắng nước trong
- đồng trinh