| vò tơ | đt. Vò giặt nùi tơ. // (B) Làm cho rối-rắm, cho điên-đảo: Mối-tình đòi-đoạn vò tơ (K). |
| vò tơ | tt Có các sợi tơ rối tung: Ruột con tằm bối rối vò tơ (cd). |
Buồn nhà trong mắc dở chăn tằm Buồng nhà ngoài mắc khách , biết nằm nơi mô ? Ruột tằm bối rối vò tơ Biết rằng có đợi có chờ cho chăng ? Buồng nhà trong mắc dở chăn tằm Buồng nhà ngoài chứa khách biết nằm nơi mô Ruột con tằm bối rối vò tơ Biết rằng có đợi có chờ cho chăng ? Ngọn đèn thấp thoáng cái bóng ông trăng Ai đem cái con người ngọc thung thăng chồn nầy Chường trở ra về xin chường cởi áo lại đây Áo thời thiếp mặc gối mây đợi chờ Song , vách phấn đề thơ. |
Nỗi lòng trăm mối vò tơ , Thư dài đến mấy vẫn chưa hết lời. |
* Từ tham khảo:
- rau chệnh
- rau chiên
- rau chọn lá, cá chọn vảy
- rau chua
- rau cỏ
- rau cóc