| vợ tây | dt. Vợ của người Pháp, nguyên là người nước khác, thường chỉ người Việt Nam: Cô Ba vợ tây. |
| Cạo thế trông như vợ tây , chị ạ. |
Hồng chau mày lườm Mùi : Ai bảo Mùi thế ? Em thấy mẹ vẫn bảo chị Bình bên bà phủ để răng trắng nhởn như vợ tây. |
Mùi chạy lại gần mẹ , mách : Mẹ Ơi , chị Hồng chị ấy cạo răng trắng như vợ tây ấy. |
| Sau lấy một người vợ tây giàu xụ. |
| Hắn bỏ người vợ tây mới được một tháng đã lấy ngay một người đàn bà goá giàu gấp hai. |
| Quán nem này đầu tiên ở phố Hàng Quạt do vợ tây góa chồng mở. |
* Từ tham khảo:
- ước ao
- ước chung
- ước chừng
- ước của trái mùa
- ước định
- ước hẹn