| vô sự | tt. Không việc gì làm, ở không: ở không vô-sự; vô-sự nên rảnh-rang. // (R) Không việc gì xảy đến cho mình, không bị làm rộn: Bình-yên vô-sự; vô-sự, tiểu-thần-tiên. |
| vô sự | - t. Không gặp rủi ro, tai nạn (như đã lo ngại). Đường nguy hiểm, nhưng chuyến đi bình yên vô sự. |
| vô sự | tt. 1. Không có việc gì: nhàn cư vô sự. 2. Không gặp rủi ro, tai nạn: bình yên vô sự. |
| vô sự | tt (H. sự: việc) Không xảy ra điều chẳng may: Vụng bất tài nên kém bạn, già vô sự ấy là tiên (NgTrãi). |
| vô sự | tt. Không có việc gì: Bình yên vô sự. 2. Không hay lôi thôi, dính liếu chuyện nầy chuyện nọ: Người vô-sự. |
| vô sự | .- Không gây tai hại gì, không gặp điều gì tai hại: Ô-tô đổ nhưng hành khách đều vô sự. |
| vô sự | Không có việc gì: Nhàn-cư vô-sự. Bình yên vô-sự. |
| Vào quân đội rồi mỗi người bắt chuyên học một nghề , kế phân phối đi các chiến thuyền để luyện tập , có chiến tranh đem ra đánh giặc , lúc vô sự thì ở trong vương phủ làm xâu , tuổi chưa tới 60 chưa được về làng cùng cha mẹ vợ con. |
| Đạn véo véo bay qua đầu tôi , còn Võ Tòng thì vẫn ngồi ngang nhiên trên cành cây vô sự. |
| Đứng xa trông những cây đình liệu rọi trên bãi cỏ xâm xấp nước , người vô sự và không có chữ tưởng đâu như dân cả một làng nào đang đốt đuốc bắt ếch. |
Phòng ngừa như thế được chừng nửa năm vẫn thấy vô sự. |
| Nên uống thang thuốc tiến thực để ăn được nhiều và làm nhiều cỗ bàn lễ thần cúng quỷ sẽ được vô sự. |
| Hương trưởng , Tộc biểu , những người vô sự lẻ tẻ đứng dậy cố dìu Lý cựu về nhà. |
* Từ tham khảo:
- vô tác gác mỏ
- vô tang
- vô tâm
- vô tâm vô tính
- vô tận
- vô thanh