| vò nhàu | đt. Nh. Vò nát. |
Mai cúi xuống xếp lại củi trong lò , rồi uể oải nhặt nắm phong bì rách ở trong bồ giấy vụn , nàng vò nhàu , ném vào lửa để gây cho cháy to lên. |
| Anh gục đầu xuống , vầng trán đã sớm có nhiều nếp nhăn khắc khoải tì mạnh , vò nhàu tờ giấy trắng trên cùng… Một ngọn gió lành lạnh thổi vào , lại thêm một cái gì đó cảm thấy vương vướng ở phía trước. |
* Từ tham khảo:
- biến hình
- biến hoá
- biến hoá thần thông
- biến loạn
- biến sắc
- biến sắc