Nó ghé ngang cái lưới bao rào vịt , thò mỏ vào mổ một con vịt ta khác.
Những gia đình cách mạng ngày xưa hết mình nuôi nấng , che giấu chúng tôi cuộc sống rất khó khăn , mặc dầu bông súng đã nở trắng hố bom , bầy vịt ta lội ngủng ngẳng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ): vịt ta
* Từ tham khảo:
- vịt tần bóng bì
- vịt tần hạt sen
- vịt tiềm
- vịt tiềm dưa cải chua
- vịt tiềm trần bì
- vịt trời