| vịt trời | dt. Nh. Vịt nước. |
| vịt trời | dt. Vịt làm tổ ở vùng đồng bằng từ Bắc Bộ vào đến Huế, số lượng không nhiều, lông màu nâu và đen tùy chỗ, mắt nâu, chân đỏ. |
| vịt trời | dt Loài vịt hoang dại, có thể bay xa, thường nhỏ con và đi ăn từng đàn: Ông ta vác súng đi bắn vịt trời. |
| vịt trời | .- Loài vịt sống hoang dại, thường đi ăn từng đàn ở chỗ ao đầm, có thể bay xa. |
| vịt trời | Thứ vịt không phải người nuôi. |
| Nước đầy và nước mới thì cua cá cũng tấo nập xuôi ngược , thế là bao nhiêu cò , sếu , vạc , cốc , le le , sâm cầm , vịt trời , bồ nông , mòng , két ở các bãi sông xơ xác tận đâu cũng bay cả về vùng nước mới để kiếm mồi. |
Ta cũng có thể liên hệ với anh Giáp ở Hà Nội để mua trứng vịt trời và máy ấp nhằm phát triển nghề nuôi vịt trời trong các ao làng. |
| vịt trời chỉ ăn ngô ngâm nước và không bay được nhờ cắt bớt lông trên một bên cánh. |
| Tiêu biểu như mô hình nuôi ba ba , cá trắm đen ở xã Song Mai (TP Bắc Giang) ; gà Đông Tảo , cá sấu (Việt Yên) ; vvịt trời, gà lôi (Lục Nam)... Theo Chi cục Chăn nuôi và Thú y (Sở Nông Nghiệp và PTNT) , nguồn cung các sản phẩm chăn nuôi từ vài tháng trước , nhiều cơ sở chăn nuôi gà , lợn rừng , chim bồ câu quy mô lớn cũng tăng đàn khoảng 30% phục vụ thị trường dịp cuối năm. |
| vịt trời, gà Đông Tảo "bén duyên" phố phường Đất đai canh tác nơi mảnh vườn nhà chứa trọn tình yêu của người thanh niên Phan Phước Nguyên (30 tuổi) ở P. Hương Xuân , TX Hương Trà. |
| Có chung niềm đam mê chăn nuôi như Nguyên , anh Hoàng Quốc Huy (28 tuổi) ở P. Tứ Hạ (Hương Trà) cũng đang thành công với mô hình nuôi vvịt trờihọc hỏi từ miền Bắc đưa vào. |
* Từ tham khảo:
- vịt xáo măng
- vịt xiêm
- vịt xiêm cỗ
- vịt xiêm giả cầy
- vịt xiêm nấu đồng đanh
- víu