Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
vịt tàu
dt. Vịt nuôi từng đàn cả ngàn con, nhỏ con, cứng xương, thịt hôi lông.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
vịt tàu
dt.
Vịt nhỏ, thường nuôi thành đàn, đẻ lấy trứng.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
vịt tần hạt sen
-
vịt tiềm
-
vịt tiềm dưa cải chua
-
vịt tiềm trần bì
-
vịt trời
-
vịt vàng
* Tham khảo ngữ cảnh
1 người bị cắt làm đôi vì chân v
vịt tàu
cánh ngầm.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
vịt tàu
* Từ tham khảo:
- vịt tần hạt sen
- vịt tiềm
- vịt tiềm dưa cải chua
- vịt tiềm trần bì
- vịt trời
- vịt vàng