| việc nhà | dt. Công chuyện trong nhà: Lo việc nhà. // Việc của mình, chuyện quan-hệ đến nhà mình: Việc nhà thì nhác, việc chú bác thì siêng (tng). |
| việc nhà | dt Nhiệm vụ phải gánh vác trong gia đình mình: Huống chi việc cũng việc nhà, lọ là thâm tạ với là tri ân (K); Việc nhà thì nhác, việc chú bác thì siêng (tng). |
| Công vviệc nhànày không như công việc bên ấy. |
| Bà Thân như thuộc từng việc cỏn con , thong thả nói : Vviệc nhàthì con bảo có gì. |
| Hết việc đồng , vviệc nhà. |
| Cũng như Trác , nàng đã tập làm lụng , trông nom công việc đồng áng và vviệc nhàngay từ thuở nhỏ , nên việc gì Trác nói đến , nàng cũng thông thạo cả. |
| việc nhàđã có kẻ thu xếp , rồi ngày hai bữa có người hầu hạ. |
| Nàng chắc sẽ bận bịu với những người trong họ và công việc nhà , khó lòng chàng gặp luôn được. |
* Từ tham khảo:
- lả
- lả
- lả lơi
- lả lúa
- lả lướt
- lả cò bợ