| việc nên | dt. Công-chuyện xong-xuôi, có kết-quả tốt: Việc nên thì được thưởng. // C/g. Việc phải, chuyện đáng làm: Gặp việc nên, không nên bỏ qua. |
| Chàng ăn vội ăn vàng cho xong việc nên không có đủ can đảm gỡ con gà hôm ấy nấu không được nhừ. |
Lúc đó , Dũng mới hiểu nghĩa hai chữ " chúng tôi " là Cận và nhiều anh em nữa đã cùng Tạo có liên lạc mật thiết , vì sợ hỏng việc nên không đám đến đưa đám Tạo. |
| Bà Xã thương con , sợ hỏng việc nên đành chịu mất số hai chục bạc. |
| Mọi người bàn cãi lung tung việc nên ngừng bắn hay không ngưng bắn. |
| Ở một tuần không tìm được việc nên về". |
việc nên truyền lại lâu dài , Bút hoa mượn thảo mấy lời vân vân. |
* Từ tham khảo:
- hiểm ác
- hiểm địa
- hiểm độc
- hiểm hoạ
- hiểm hóc
- hiểm nghèo