| hiểm ác | tt. Nham-hiểm độc-ác, ác ngầm: Lòng dạ hiểm-ác. |
| hiểm ác | - t. Ác một cách ngấm ngầm. Lòng dạ hiểm ác. |
| hiểm ác | tt. Thâm độc: lòng dạ hiểm ác. |
| hiểm ác | tt (H. hiểm: thâm độc; khó đi quá; ác: hung dữ) Thâm độc, hung ác: Mưu mô hiểm ác. |
| hiểm ác | tt. Độc ác. |
| hiểm ác | .- Thâm độc. |
| hiểm ác | Độc ác. |
Ở trong tù nghe tin em không còn nữa , em đã chết bởi một căn bệnh hiểm ác , tôi đã định lừa giết tất cả bọn cán bộ trại rồi tự tử luôn. |
| Đối với tên Đệ nhị mải võ này , thì cú đấm vừa rồi chẳng có ghiểm ácác cả. |
| Trong Dư địa chí của Nguyễn Trãi , Lý Tử Tấn có nói : "Yên Bang là nơi hiểm ác , gọi là viễn châu (châu xa) , các triều đại đều đày người đến ở đó". |
| Theo lý giải của vị sư thầy , sự trùng hợp này chứng tỏ thần linh đang nổi giận bởi những người lòng dạ hhiểm ácđã kết tội nàng. |
| Kỳ cuối loạt bài Spiderman sẽ bật mí bí quyết xây dựng những kẻ thù hhiểm ácnhất của Người Nhện. |
| Video : Âm mưu hhiểm áccủa Thế Chột Nguồn : Trí thức trẻ. |
* Từ tham khảo:
- hiểm độc
- hiểm hoạ
- hiểm hóc
- hiểm nghèo
- hiểm nguy
- hiểm sâu