| vi trùng | dt. Sinh-vật thật nhỏ, phải trông bằng kính hiển-vi mới thấy, ở khắp nơi, phần nhiều hay gây bệnh-tật cho người và thú: Vi-trùng lao, vi-trùng chó dại. |
| vi trùng | dt. Côn trùng nhỏ gây bệnh: vi trùng bệnh lao o ổ vi trùng o diệt vi trùng. |
| vi trùng | dt (H. vi: nhỏ; trùng: sâu bọ) Vi sinh vật thường gây bệnh: Chủ nghĩa cá nhân như con vi trùng, nó đẻ ra hàng trăm thứ bệnh (HCM). |
| vi trùng | dt. Sinh-vật cực nhỏ. |
| vi trùng | .- Từ chung chỉ các vi sinh vật thường hay gây bệnh như vi khuẩn, nguyên sinh động vật, nấm... |
| vi trùng | Côn-trùng nhỏ: Vi-trùng bệnh lao. Thuốc trừ vi-trùng. |
| Khi chàng giảng nghĩa về vi trùng cho Liên nghe thì nàng chỉ cười vì nàng không tin là trong những chiếc lá dòng dành mà lại có vi trùng được. |
| Và nàng cũng không tin là lẽ nào những con vi trùng lại nhỏ đến độ cặp mắt tinh tường của nàng không trông thấy được. |
Nhưng ông đốc nhất định đòi lên thăm bệnh Hồng , ông nói : Nên cẩn thận ! Ninh Giang này là nơi sào huyệt của vi trùng Paludisme đấy. |
| Gan cứng ra. Gan chính là ổ chứa vi trùng , xác của vi trùng thải qua máu vì sốt rét , lách sa xuống quá rốn ! Nó kể , đi ngoài cũng sợ muỗi cắn đít |
| Ví như khi hôn nhau người ta đã phun hàng vạn con vi trùng vào mồm nhau. |
| Cha nàng là bác sĩ , ông đã dạy cho nàng biết về những con vi trùng. |
* Từ tham khảo:
- vi vơ
- vi vu
- vi vu
- vi vút
- vi-xcô
- vi xử lí