| vi tình | dt. Chút tình, mối tình nhỏ-mọn. |
| Ngoài ra , nên tránh giao hợp không vệ sinh và hành vvi tìnhdục không thích hợp , khi gặp thể chất dị ứng , nhất là đối với Tetracycline hoặc một số thuốc sulfamid có thể gây viêm bao quy đầu , càng nên thông báo cho bác sĩ biết trước. |
| Nhưng tỉ lệ lây nhiễm HIV trong nhóm nam quan hệ tình dục đồng giới và nhóm chuyển giới nữ vẫn duy trì ở mức cao và đang gia tăng ở các khu vực đô thị , cùng với đó là tỉ lệ các hành vvi tìnhdục không an toàn khá cao trong nhóm này. |
| Đây là một trong những hành vvi tìnhdục bị xã hội lên án mạnh mẽ vì nó làm ảnh hưởng đến tâm lý tình cảm của các cháu bé là nạn nhân. |
| Chen cho rằng , kinh nghiệm trong lần "yêu" đầu tiên ảnh hưởng rất lớn đến xu hướng và hành vvi tìnhdục trong tương lai của một người. |
| BS Lương cũng khuyến cáo các bạn trẻ tuyệt đối không nên có những hành vvi tìnhdục không an toàn , có nguy cơ gây hại cho sức khỏe. |
| Nó liên quan đến sự mất kiểm soát ham muốn và hành vvi tìnhdục". |
* Từ tham khảo:
- canh tư
- canh thâu
- canh-dần
- canh ngũ
- canh-thân
- canh-thìn