| vi thường | tt. Trái với lẽ thông-thường, với ngũ-thường. |
| vi thường | tt. Trái với sự thường. |
| Ông vốn người đất Quyển , sau dời sang đất Bái , thuở hàn vi thường phải dệt rèm trúc , thổi kèn đám ma kiếm sống. |
| Tuy chưa một lần lên tiếng xác nhận với công chúng về mối quan hệ yêu đương nhưng Cường Đô La và Hạ Vvi thườngxuyên đăng tải những hình ảnh thân mật bên nhau như ngầm khẳng định tình cảm của cả hai. |
| Loại thuốc này từng được "Tần Thủy Hoàng dùng để giám sát hành vvi thườngngày của các phi tần". |
* Từ tham khảo:
- tiếp chiến
- tiếp chuyện
- tiếp cốt
- tiếp cứu
- tiếp dẫn
- tiếp diễn