| vì nhau | đt. Nghĩ đến nhau, kính-nể nhau, lo cho nhau: Nhờ vì nhau mà tình bạn được bền chặt. |
| Tội gì yêu một người để bận bịu vì nhau , trong lúc mình có thể yêu khắp mọi người được. |
Đồng huyệt chưa tròn nguyền ước ấy , vì nhau một thác sẵn xin liều. |
| Đã đến nước này thiết tưởng không nên giấu nhau điều gì , nói toạc ra để hiểu nhau , hiểu nhau rồi để vì nhau mà sống chết... Hắn ngừng lại một tí , cầm chén rượu đưa lênc ao , đỏa mắt một lượt qua đám Ngũ hổ , đoạn ánh mắt hắn dừng lại chỗ Quản nhọn : Xin trân trọng giới thiệu với các anh hùng Ngũ hổ , người này thực ra không phải là Phượng Hoàng mà tên là Phùng Thế Quản. |
| Từ bao lâu rồi họ không còn quan tâm đến giờ giấc , công việc của nhaủ Từ khi nào đã không còn tặng nhau một nụ hôn tiễn biệt? Không còn những cuộc điện thoại thầm thì giữa khuya khó ngủ mỗi bận đi xả Từ bao giờ đã thôi không bận tâm vì nhau nữả Từ bao Mà , sao phải suy nghĩ , phải lấy làm lạ vào lúc này khi mọi chuyện đã y hệt những mấy năm naỷ Chị kéo cánh cổng sắt. |
| Phương pháp này được ca ngợi như là một lựa chọn tự nhiên với nhiều lợi ích như việc giúp trẻ nhận thêm dưỡng chất từ nhau thai , tắng sự liên kết giữa mẹ và bé , người mẹ được nghỉ ngơi để nhanh hồi phục , rốn em bé sau này sẽ đẹp hơn Tuy nhiên , các bác sĩ cảnh báo cách làm này có thể gây nguy hại đến sức khỏe của trẻ vvì nhauthai có chứa máu là môi trường lý tưởng cho vi khuẩn phát triển , dễ dẫn đến nhiễm trùng. |
| Nội dung MV xoay quanh câu chuyện tình yêu của một đôi tình nhân trẻ , dù gặp nhiều khó khăn và lắm lúc giận hờn , cả hai vẫn vvì nhau, lắng nghe con tim mách bảo và mang đến một cái kết viên mãn. |
* Từ tham khảo:
- ngày càng
- ngày công
- ngày dài tháng thiếu
- ngày đàng không bằng gang nước
- ngày đêm
- ngày đường