| vĩ mô | I. dt. Đối tượng có quy mô lớn, được coi là cao nhất trong hệ thống; phân biệt với vi mô: thế giới vĩ mô. II. tt. Thuộc phạm vi toàn bộ nền kinh tế, phân biệt với vi mô: quản lí ở tầm vĩ mô. |
| vĩ mô | tt (H. vĩ: rất lớn; mô: khuôn) Nói cấu trúc cực lớn: Duy trì các cân đối kinh tế vĩ mô có nhiều khó khăn (PhVKhải); Thế giới vĩ mô và thế giới vi mô; Sử dụng các công cụ điều hòa vĩ mô (Đỗ Mười). |
| Mạn chân trời , độ nở phồng căng nhức của mặt biển báo hiệu một cái gì đó sắp xảy ra của sự sinh sôi thoát xác mang tầm vĩ mô vũ trụ. |
| Cử tri bầu cho tôi chắc có niềm tin vào những dự án không quá vĩ mô nhưng lại thiết thực với đời sống của họ. |
| Tháng 11 năm nay , bên những câu chuyện thường lệ về tình cảm thầy trò , những người làm giáo dục và quan tâm đến ngành đổ dồn chú ý vào một câu chuyện vĩ mô. |
| Vì thế , phụ huynh , và cả các em , có quyền đặt ra câu hỏi : Vậy Nhà trường sẽ đào tạo con tôi trở thành người như thế nào , con người công cụ để cạnh tranh với robot , hay con người tự do , có khả năng đối mặt với những thay đổi mà thời đại công nghệ mang tớỉ Đối mặt với câu hỏi đó , Nhà trường , đặc biệt là các trường công , không dễ gì có câu trả lời , vì nó thuộc về một vấn đevĩ mômô mà Nhà trường không chịu trách nhiệm và không đủ thẩm quyền để giải quyết. |
| Moody s cũng nhận xét rằng chất lượng tài sản tại hầu hết các ngân hàng Việt Nam ổn định trong năm 2017 nhờ tình hình kinh tế vvĩ môcải thiện. |
| Nhờ tình hình vvĩ môthuận lợi và sự trợ giúp của các quy định mới như Nghị quyết 42 , các ngân hàng khác sẽ đạt được tiến triển trong xử lý nợ xấu trong vòng 12 18 tháng tới. |
* Từ tham khảo:
- vĩ nhân
- vĩ tố
- vĩ tuyến
- ví
- ví
- ví