| vi mô | I. dt. Đối tượng có quy mô nhỏ được coi là thấp nhất trong hệ thống; phân biệt với vĩ mô: thế giới vi mô. II. tt. Thuộc cấp kinh tế cơ sở phân biệt với vĩ mô: quản lí tầm vi mô. |
| vi mô | tt (H. vi: nhỏ; mô: khuôn) Nói cấu trúc thực nhỏ bé: Thế giới vi mô. |
| Trong giai đoạn đầu của AEC (2016 2020) , cần vượt qua được giai đoạn khó khăn ban đầu , điều chỉnh luật lệ , cơ cấu kinh tế , hạ tầng kỹ thuật và đồng thời chú trọng nâng cao sức cạnh tranh ở cả tầm vĩ mô (quốc gia) và tầm vvi mô(DN , sản phẩm) thì chắc chắc AEC sẽ sớm đạt mục tiêu thứ hai. |
| Thị trường cho vay vvi môđã ở mức có thể chấp nhận lãi suất cao trên 20%/năm. |
| Năm 2009 , với phần góp vốn của TPG Capital , Bank Tabungan Pensiunan (BTPN) , đã mua lại các tổ chức tài chính vvi mônhỏ lẻ tại Indonesia. |
| Đến cuối năm 2010 , các khoản vay vvi môcủa BTPN đem lại biên lãi suất gộp là 14% , góp phần đẩy ROA của BTPN đạt 4% (ROA ngành ngân hàng Việt Nam năm 2010 vào khoảng 0 ,5%). |
| Tài chính vvi môtại Indonesia và Myanmar thu hút đầu tư như vậy , còn Việt Nam thì saỏ |
| Tổ chức tài chính vvi môcung cấp sản phẩm tài chính cho cộng đồng người nghèo nhằm giúp họ cải thiện đời sống , phát triển kinh tế... Jerry Ng , CEO của BTPN , phát biểu tại buổi phỏng vấn với Tạp chí Yale năm 2016 : Chúng tôi mong rằng một ngày nào đó có thể áp dụng mô hình kinh doanh của BTPN cho các thị trường có dân số cao khác. |
* Từ tham khảo:
- vi-nhét
- vi-ni-lông
- vi-ô-lét
- vi-ô-lông
- vi-ô-lông-xen
- vi phạm