| vi phạm | đt. Phạm phải, trái với điều mà ai nấy phải tuân theo: Vi-phạm luật lưu-thông. |
| vi phạm | - đgt. Làm trái quy định: vi phạm luật lệ giao thông vi phạm quy chế thi cử vi phạm công ước quốc tế. |
| vi phạm | đgt. Làm trái quy định: vi phạm luật lệ giao thông o vi phạm quy chế thi cử o vi phạm công ước quốc tế. |
| vi phạm | đgt (H. vi: trái; phạm: mắc phải) Làm trái điều qui định: Có nơi đã đốt rừng, phá rẫy một cách vô chính phủ, vi phạm việc bảo vệ rừng (Trg-chinh). |
| vi phạm | bt. Phạm vào điều gì. |
| vi phạm | .- Cố ý làm trái điều đã quy định: Vi phạm hiệp định đình chiến. |
Tôi hỏi : Vi sao cuốn sách của bác bị người ta tịch thu vậỷ Phản động à? Gã trả lời : Nó chẳng phản động , nó không làm lộ bí mật quốc gia , nó không kích động bạo lực , nó không kích dâm...Nghĩa là nó không vi phạm pháp luật. |
| Tháng 1 1902 , một người đàn ông ở phố Hàng Chĩnh thui chó bằng rơm làm cháy nhà mình , trời hanh lại thêm gió bắc đã gây cháy cả dãy nhà lá nên đốc lý Baille Frédéric (giữ chức từ ngày 22 11 1901 đến 31 3 1903) ra văn bản cấm giết chó , bán và ăn thịt chó : "cảnh sát bắt được ai vi phạm , người đó sẽ bị phạt tù". |
| Pan Dinggui (người Trung Quốc) tác giả của cuốn Relation d’un voyage au Tonkin viết : "Việc buôn bán luôn do phụ nữ đảm nhận , thậm chí cả phu nhân các quan lớn vì thế họ không sợ vi phạm quy định cấm buôn bán". |
| Ngày 31 12 1892 , đốc lý Beauchamp ký Quy chế bảo vệ trật tự trị an của Hà Nội với giao thông xe cộ , theo đó "Xe chở vật liệu phải có biển ghi họ tên (bằng chữ An Nam) ; xe cộ ban đêm gây tai nạn thì chủ xe phải có tránh nhiệm chăm sóc người bị nạn ; buổi tối xe ngựa , xe bò đẩy phải treo đèn dầu sao cho người đi đường trông thấy từ xa ; xe chở hàng cồng kềnh phải buộc miếng vải đỏ phía sau , kẻ vi phạm bị phạt theo các điều khoản của Luật hình sự chính quốc...". |
| Hàng ngày cảnh sát đi lại phạt tiền những ai vi phạm. |
Nếu vượt đèn đỏ , người vi phạm tùy theo mức độ sẽ bị "phê bình hoặc phạt tiền" , mức phạt thấp nhất là 400 đồng , cao nhất là 1. |
* Từ tham khảo:
- vi phẫu thuật
- vi rút
- visa
- vi-scô
- vi sinh vật
- vi sinh vật học