| vi ngôn | dt. Lời nói trái lẽ, vô-lý. |
| vi ngôn | dt. Lời nói có ý-nghĩa sâu-xa, kín-đáo: Vi-ngôn đại-nghĩa (Lời nói sâu-xa thì ý-nghĩa to lớn). |
| vi ngôn | dt. Lời nói vi diệu: vi ngôn của tiên thánh. |
| vi ngôn | Lời nói vi-diệu: Vi-ngôn của tiên-thánh. |
| Vì thế , nàng nhớ lại tường tận những hành vi ngôn ngữ của dì ghẻ , nhớ lại không phải để oán ghét nhưng để nghĩ đến tấm lòng tốt mới có và sự sung sướng mới có của mình. |
| Trong phạm vi ngôn ngữ dân tộc cho phép , người làm thơ vẫn có thể trình bày hết những ý tưởng đã đến trong tâm trí con người Việt Nam hiện đại. |
Ngồi bên trong cái xe hơi hòm vun vút nuốt đường , cạnh một ông già kỳ quặc mà mỗi hành vi ngôn ngữ đều biểu hiện cho một sự bí mật , lại đã có chứng cứ hiển nhiên là bố mình. |
| Thông tư này cũng đã quy định hành vvi ngônngữ ứng xử , trang phục của giáo viên là phải mẫu mực , có tác dụng giáo dục đối với học viên. |
* Từ tham khảo:
- vi-ni-lông
- vi-ô-lét
- vi-ô-lông
- vi-ô-lông-xen
- vi phạm
- vi phân