| vị kỷ | đt. ích-kỷ, vì mình, chỉ lo cho mình: Tính vị-kỷ. |
| vị kỷ | bt. Chỉ biết có mình: Tánh vị-kỷ. || Tánh, lòng vị-kỷ. |
| vị kỷ | .- Chỉ biết chăm lo lợi ích của riêng mình: Động cơ vị kỷ. Chủ nghĩa vị kỷ. Quan niệm nhân sinh chủ trương chăm lo đến lợi ích của cá nhân. |
| vị kỷ | Chỉ biết có mình: Lòng vị-kỷ. |
| Khi lên cửa Phật , ai cũng tự nhận là ăn mày , không phải để xin oản mà để được nghe các sư nói rồi ngộ ra những điều cần làm , ngăn lại ham muốn vị kỷ. |
| Kiệm ghìm xuống thứ cảm xúc vị kỷ đó , diễn một điệu buồn trước mặt Nhụy. |
| Là đem quân sang đánh nước khác với mục đích vvị kỷcho đất nước mình , như Đức Quốc xã xâm lược Ba Lan , Tiệp Khắc... Việt Nam đưa quân sang Campuchia năm 1978 ngoài bảo vệ biên giới Tây Nam và làm nhiệm vụ quốc tế thì còn truy quét quân diệt chủng đến tận sào huyệt của chúng , bàn giao lại đất nước cho Campuchia rồi rút về. |
| Hãy trung thực đừng dối trá , hãy vị tha đừng vvị kỷ, hãy hòa đồng đừng đố kỵ , hãy cao thượng đừng thấp hèn , hãy độc lập suy nghĩ đừng adua bầy đàn , hãy nói lời thanh cao đừng buông lời tục tĩu. ". |
| Các quan sát viên quốc tế có thể nhớ lại hiện tượng cũ trong cơn đại suy thoái kinh tế những năm 1930 , lúc mỗi nước chỉ theo chính sách vvị kỷthi nhau phá giá đồng tiền của mình theo quan điểm của phái "trọng thương" cũ để giữ mức xuất khẩu cao và nhập khẩu thấp , nhằm giảm thất nghiệp riêng trong nước mình. |
| Với câu nghị luận xã hội , em đồng ý với quan điểm phải yêu thương bản thân mình trước khi yêu người khác , nhưng chúng ta không nên sống vvị kỷ. |
* Từ tham khảo:
- vắn vắn
- vắn vỏi
- vắn xủn
- vặn
- vặn cổ chày ra nước
- vặn nài bẻ óng