| vi chỉ | tt. Trái lệnh vua: Vi-chỉ mang tội khi-quân. |
| vi chỉ | dt. ý-tứ thầm-kín. |
| Sự vân vi chỉ đưa đến rối trí. |
| Diệu ráng lấy lại bình tĩnh bằng cách đếm tới mười như cách trên ti vi chỉ , nhưng cô chỉ biết đếm tới năm. |
| Trịnh Xuân Thanh đã có hành vvi chỉđạo bị cáo Vũ Đức Thuận ký hợp đồng EPC số 33 để PVC được nhận tạm ứng 6.607.500 USD và trên 1.312 tỷ đồng. |
| Bị cáo Trịnh Xuân Thanh Trong quá trình thực hiện Dự án Nhà máy nhiệt điện Thái Bình 2 , giữ vai trò là Chủ tịch HĐQT PVC , Trịnh Xuân Thanh đã có hành vvi chỉđạo bị cáo Vũ Đức Thuận ký Hợp đồng EPC số 33 để PVC được nhận tạm ứng 6.607.500 USD và 1.312.076.568.646 đồng. |
| Bị cáo là người đứng đầu PVN nhưng vẫn có hành vvi chỉđịnh thầu cho PVC , khi biết rõ PVC không đủ năng lực. |
| Ủy ban Thường vụ Quốc hội nhận thấy , Điều 5 của Luật an toàn thực phẩm quy định 12 nhóm hành vi cấm nhưng không phải mọi hành vi cấm của Luật an toàn thực phẩm đều cần thiết phải hình sự hóa mà một số hành vvi chỉcần xử phạt vi phạm hành chính cũng bảo đảm răn đe , phòng ngừa. |
* Từ tham khảo:
- thư xã
- thư xướng
- thừ
- thử
- thử
- thử