| vì bởi | trt. Nh. Bởi vì, do nơi, tại nơi: Đồng hồ sai vì bởi sợi dây thiều, Em xa anh vì bởi sợi chỉ điều xe lơi (CD). |
Cách nhau vì bởi xích thằng Xa nhau vì bởi chị Hằng khiến xa. |
Cây oằn vì bởi gió nam Xa mình là bởi mẹ cha ham chỗ giàu. |
BK Cây oằn vì bởi gió nam Xa mình vì bởi phụ mẫu ham chỗ giàu. |
Cây oằn vì bởi tại hoa Thương em vì nết , mê sa vì tình Thương em thương dạng thương hình Thương lời ăn tiếng nói , sợ mình bảy bui Sầu ai mặt nọ không vui Hay là sầu duyên nợ , nói tui sầu giùm. |
Cây oằn vì bởi trái sai Lưu Kim Đính thất trận vì tay Dư Hồng. |
Cây oằn vì bởi trái sai Xa em vì bởi ông mai ít lời. |
* Từ tham khảo:
- hoả khí
- hoả lại
- hoả lệ
- hoả lò
- hoả luyện
- hoả lực