| vi bằng | đt. Làm bằng, dùng làm chứng-cớ. // dt. C/g. Biên-bản, tờ giấy ghi qua một việc vừa xảy ra với tất cả chi-tiết, có chữ ký tên của những người chứng và nhà đương-cuộc: Vi-bằng cắm ranh đất. |
| vi bằng | đt. Làm bằng cứ. |
| Đặc biệt , về mặt pháp lý , bà Thủy Ngọc cũng cho hay : Trong Bộ vvi bằng, do bà Lư Ngọc Thu , Văn phòng Thừa phát lại quận Bình Tân , lập ra lúc 17 giờ ngày 5.6.2015 tại Phòng hồi sức , Bệnh viện nhân dân Gia Định , với sự tham gia của GS Trần Văn Khê và con gái út Trần Thị Thủy Ngọc , nêu rõ GS Trần Văn Khê đã trao bản di nguyện cho con gái út. |
| Bức xúc trước cách làm việc thiếu trách nhiệm , nhiều khuất tất , đại điện VPBank và khách hàng đến mua hồ sơ đã liên lạc với Văn phòng Thừa phát lại quận Hà Đông đến lập vvi bằngghi nhận lại sự việc. |
| Hình ảnh trong vvi bằngđược Văn phòng Thừa phát lại quận Hà Đông lập sáng 15/4 ghi nhận sự việc Cty Cổ phần Đấu giá và Đấu thầu Việt Nam không thấy mở bán hồ sơ như đã thông báo. |
| Tại đây , chúng tôi đã lập vvi bằngghi nhận lại sự việc của những người có mặt tại hiện trường (bao gồm hình ảnh). |
| vi bằngđược lập thể hiện rõ lời khai không có nhân viên , không mở bán hồ sơ và có nhóm người xăm trổ có hành vi đe nạt họ. |
| Đối tượng đã sử dụng thủ đoạn mới , hết sức tinh vvi bằngcách chia nhỏ số tang vật nêu trên , bọc trong giấy bạc và cất giấu trong bụng cá hồi đông lạnh và các hộp sữa bột nhằm qua mặt lực lượng chức năng và phương tiện kỹ thuật. |
* Từ tham khảo:
- thảo nào
- thảo ngay
- thảo nguyên
- thảo phạt
- thảo quả
- thảo quyết minh