Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
vểu
đt. Bỉu, trề ra, tỏ ý chê:
Vểu môi thị đời.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
địa vật
-
địa vật lí
-
địa vật lí thăm dò
-
địa vị
-
địa võng thiên la
-
địa vực
* Tham khảo ngữ cảnh
Nào ở bên chiếc độc bình men đỏ , cái điếu ống vất
vểu
vươn cành xe trúc dài thườn thượt như cái cần câu.
Nó vất
vểu
vểnh ra hai mang tai , gần như hai sừng củ ấu.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
vểu
* Từ tham khảo:
- địa vật
- địa vật lí
- địa vật lí thăm dò
- địa vị
- địa võng thiên la
- địa vực