| địa vị | dt. Ngôi, chỗ: Địa-vị giàu-sang; ở địa-vị anh, tôi làm khác. |
| địa vị | - I. dt. 1 Vị trí, chỗ đứng xứng đáng với vai trò, tác dụng có được: địa vị của Việt Nam trên trường quốc tế. 2. Vị trí, chỗ đứng của cá nhân trong xã hội: người có địa vị tranh giành địa vị. 3. Chỗ đứng trong cách nhìn nhận giải quyết vấn đề: ở địa vị chị ta thì chẳng có cách nào khác. II. tt. Có tư tưởng, đầu óc ham muốn vị trí, quyền lực trong xã hội: óc địa vị. |
| địa vị | I. dt. 1 Vị trí, chỗ đứng xứng đáng với vai trò, tác dụng có được: địa vị của Việt Nam trên trường quốc tế. 2. Vị trí, chỗ đứng của cá nhân trong xã hội: người có địa vị o tranh giành địa vị. 3. Chỗ đứng trong cách nhìn nhận giải quyết vấn đề: Ở địa vị chị ta thì chẳng có cách nào khác. II. tt. Có tư tưởng, đầu óc ham muốn vị trí, quyền lực trong xã hội: óc địa vị. |
| địa vị | dt (H. vị: ngôi thứ) Chỗ đứng xứng đáng: Phải đấu tranh để từ địa vị một nước tự chủ tiến lên địa vị một nước hoàn toàn độc lập (Trg-chinh). |
| địa vị | dt. Bậc, chỗ, ngồi: ở địa-vị giàu sang hay nghèo hèn cũng cần phải biết tự trọng. |
| địa vị | d. 1. Ngôi thứ: Địa vị trong dân làng. 2. Chỗ xứng đáng do chức vụ, tài năng, tầm quan trọng mà có: Nước Việt Nam xã hội chủ nghĩa ngày nay đã có một địa vị xứng đáng trên trường quốc tế. |
| địa vị | Ngôi, chỗ: ở địa-vị nào làm việc ấy. |
Trương mỉm cười tự cho mình ở địa vị một nhà trinh thám đứng trước một sự bí mật cần phải khám phá. |
Loan ngắt lời bạn : Còn cách nữa , là cách đợi khi nào em đổi địa vị thành một bà mẹ chồng. |
| Nàng thấy nàng hồi đó cũng như Tuất bây giờ ; địa vị nàng với Tuất tuy có khác , nhưng cũng là những người bị người ta mua về hì hục lạy người ta để nhận làm cái máy đẻ , làm con sen hầu hạ không công. |
| Song tôi chắc anh ấy cũng hiểu rõ địa vị khó xử của các anh em vì không thấy anh ấy viết thư cho ai cả. |
| Nhưng mời anh hãy ngồi xuống đã... Đó , anh coi , em tử tế với anh đến thế , em giữ cả địa vị chủ nhà hộ anh. |
Văn chép miệng bảo bạn : Giá tôi đổi được địa vị cho anh ! Nghe câu nói có vẻ thành thực của bạn , Minh vừa buồn cười vừa thương hại. |
* Từ tham khảo:
- địa vực
- địa y
- đích
- đích
- đích
- đích