| địa vật | dt. Những vật trên một cuộc đất như nhà-cửa, đường-sá, cây-cối, v.v...: Xem địa-hình địa-vật. |
| địa vật | dt. Các vật nổi trên bề mặt vùng đất đai như đồi, núi, sông...: địa hình địa vật. |
| ít nhất , nếu cái mới đó không phải do sự phát triển lô gich của nhận thức mình thì cũng là do sự thay đổi địa hình , địa vật , con người Phả Lại , mình đi phà sang bờ kia , với Tâm , hai đứa lủng lẳng trên cành tre một thùng thịt lợn. |
| Sở dĩ có hiện thực này là do địa hình , dđịa vật, các kiến trúc liên tục thay đổi. |
| Cơ quan khí tượng thủy văn , khí hậu học và dđịa vậtlý của Indonesia cho biết một trận động đất mạnh 5 ,7 độ richter vào sáng sớm ngày 16/12 cũng đã tấn công phía nam của Tây Java , tuy nhiên không gây sóng thần. |
| Thứ trưởng Võ Tuấn Nhân đã trao tặng Huân chương Lao động hạng Nhì để ghi nhận thành tích xuất sắc và những cống hiến của Liên đoàn Ở Việt Nam , việc ứng dụng dđịa vậtlý trong điều tra cơ bản địa chất , đánh giá , thăm dò khoáng sản bắt đầu từ năm 1955 và có những đóng góp xứng đáng trong điều tra cơ bản địa chất ; tìm kiếm , đánh giá và thăm dò khoáng sản. |
| Trên cơ sở tài liệu dđịa vậtlý kết hợp với các tài liệu địa chất đã phát hiện được nhiều mỏ khoáng sản có trữ lượng công nghiệp lớn trong cả nước. |
| Trong điều tra địa chất thủy văn , công tác dđịa vậtlý đã được sử dụng có hiệu quả từ bước đo vẽ lập bản đồ đến điều tra , thăm dò nước dưới đất ; đặc biệt là các vùng miền núi khó khăn và hải đảo. |
* Từ tham khảo:
- địa vật lí thăm dò
- địa vị
- địa võng thiên la
- địa vực
- địa y
- đích