| vẻ người | dt. Cái mã, dáng-điệu con người: Bậc người khoa-giáp, vẻ người phong-lưu (NĐM). |
| vẻ người | dt Tư thế con người trông đĩnh đạc: Anh ta trông có vẻ người. |
| Đứa nào cũng ra vvẻ ngườilớn : " Cái con bé ấy !... " Đứa thì nguyền rủa bằng những câu thô lỗ , đứa thì bảo nàng ăn nọ ăn kia. |
Chàng nói đùa luôn cho đỡ ngượng vì câu khen ? Đẹp ra và trông có vẻ người lớn lắm rồi. |
Sáng hôm sau , tôi sang nhà chị Hiên sớm , thấy chị ngồi dựa vào tường , đầu tóc bù xù , vẻ người mệt mỏi , trên trán có một chỗ sưng tím lên. |
| vẻ người đúng đắn , có tư cách , chứ không chớt nhả như những anh trai làng khác. |
| Cô không có vẻ người lớn một tí nào cả. |
| Bé đã thông minh , vẻ người tuấn tú khác thường. |
* Từ tham khảo:
- tịch dương
- tịch địa mạc thiên
- tịch điền
- tịch kí
- tịch liêu
- tịch mịch