| ve chai | dt. Cái ve bằng chai (thuỷ-tinh xấu): Đi mua ve chai. // (lóng): Bợm rượu: Hội ve chai. |
| ve chai | dt. 1. Chai lọ bằng thuỷ tinh nói chung: mua ve chai. 2. Chai đựng rượu, những người nghiện rượu: hội ve chai. |
| Người trong hẻm làm đủ nghề , từ mới vô ngạch công chức cho tới cán bộ về hưu , từ công nhân cho tới bán bắp luộc , mua ve chai lông vịt , thiến heo... Họ gọi đó là nghề tay mặt. |
Hôm rồi , đoàn về hát vở "Cơn Mê" ở chợ Ông Trang , chị đóng vai bà già bán ve chai. |
| Đơn giản thôi. Vậy mà lúc diễn , nghe cô đào trẻ Thu Mỹ trong vai cô gái nhà quê núp sau lưng chị thét lên : "Cứu con với , má ơi !" bà ve chai bỗng đứng khựng lại , buông vai , sững sờ , khóc |
| Khi mới lên Thủ đô , tôi làm đủ nghề từ nhặt vve chaicho đến bán hàng rong... nhưng đều không ăn thua. |
| Phố Hàng Chai có tên khá muộn , theo tài liệu của nhà giáo chuyên nghiên cứu về Hà Nội Nguyễn Văn Uẩn , thì thời gian những năm 1920 1930 , dân trong ngõ đa số là người nghèo sinh sống về nghề vve chai, đi rong mua bán các thứ phế liệu , chai lọ , đem về tập kết ở phố mà khiến phố có tên như vậy. |
| Sau chuyện đó , tôi quyết định bỏ luôn việc thu lượm vve chai, cố gắng chuyên tâm học hành. |
* Từ tham khảo:
- ve kêu vượn hót
- ve lít
- ve ngâm vượn hót
- ve sầu
- ve vãn
- ve vẩy