| vật đầu | đt. Nắm đầu vật xuống: Bị vật đầu gãy cổ. // Lời hăm: Hỗn, tao vật đầu bây giờ! |
| Trác tỉnh giấc chưa kịp ngồi dậy thì đã bị ngã lăn xuống đất , con bị vật đầu vào chiếc guốc. |
| Lúc nó ra ngoài , mình vật đầu xuống chỗ nó vừa ngồi. |
| Hồi sau , nó không la rống nữa , chân đạp mạnh mấy cái rồi nghẻo vật đầu sang một bên. |
| Báu vvật đầutiên là một cuốn sách bìa đen dày 75 trang , liệt kê các lựa chọn tấn công và mã phóng cho từng loại vũ khí , tiếp đến là một tấm thẻ có biệt hiệu biscuit (bánh qui) chứa các mã định danh của riêng vị tổng thống đó. |
| Trưởng Ban trọng tài Nguyễn Văn Mùi là nhân vvật đầutiên bị trảm. |
| Với việc một loạt các nhân vvật đầunão như Caro Quintero rơi vào vòng lao lý , điều đó đã khiến cho băng Guadalajara tách ra thành nhiều nhóm nhỏ , tạo cơ sở hình thành các băng nhóm ma túy quyền lực ngày nay. |
* Từ tham khảo:
- lớn đại
- lớn lao
- lớn lối
- lớn mạnh
- lớn nhanh như thổi
- lớn như vâm