| vào vụ | đgt Nói sản phẩm nông nghiệp bắt đầu có thể đem bán được: Hiện nay bắp cải đã vào vụ rồi. |
| Làng xóm vào vụ gặt , con theo các bạn ra sân đình. |
| Chị vợ vừa sinh cháu được một tháng , đúng vào vụ lụt. |
| Hình như nghề này quá khó và những người vụng về thì quá nhiều , cho nên đành tự an ủi là "rồi ai cũng có thôi" , vật vã thắc mắc phân tích rạch ròi làm chi cho mệt ! Khoảng 1956 , 57 , sau khi cho in những bút ký có được tiếng vang nào đó hồi ấy , như Hướng Điền , như Gió bấc gió nồm , tự nhiên Nguyễn Thành Long lại mắc vào vụ Một trò chơi nguy hiểm. |
| Hiện trường cho thấy , tham gvào vụvụ trộm này có ba tên. |
| Tuy nhiên , với việc tham gia vvào vụán , bị cáo ý thức vô tình , không có chủ ý và thực sự không biết gì về việc mua bán cổ phần. |
| Trước đây , vvào vụcam chín , mỗi tháng tôi phải tốn từ 5 7 triệu đồng mua thuốc trừ sâu và thuê người xịt thuốc. |
* Từ tham khảo:
- hậu nghiệm
- hậu phẫu
- hậu thuẫn
- hậu thưởng
- hậu tra
- hậu tử