| vào phần | đt. Nhận rằng mình chịu một phần trong đám đông: Vào phần chia thịt. // Nh. Vào hùn. |
| Thì ở mười bốn cây chuối chịu tội kia , thân trên bị chém vẫy còn dính vào phần gốc bởi một lần bẹ giập nát. |
| Qua quýt như thế để Bình không xâm phạm vào phần tiền tích cóp mang về cho vợ sinh con. |
| Khai thuế đối với một số trường hợp cụ thể Trường hợp khai thay hồ sơ thuế TNCN đối với hoạt động chuyển nhượng BĐS , thì tổ chức , cá nhân khai thay ghi thêm Khai thay vvào phầntrước cụm từ Người nộp thuế hoặc đại diện hợp pháp của người nộp thuế ; đồng thời , người khai ký , ghi rõ họ tên , nếu là tổ chức khai thay thì sau khi ký tên phải đóng dấu của tổ chức. |
| "Chúng tôi chỉ múc một phần rãnh đất thuộc đất giao thông chứ không đụng vvào phầnđất hay phá rỡ bất cứ thứ gì của người dân , việc này có thành phần cấp trên ghi nhận , cũng có một số cơ quan báo đài ghi nhận. |
| Những công trình toán học mà thày Văn Như Cương đã cống hiến cho sự nghiệp giáo dục Ở hai bên cửa chính vvào phầnmộ là 2 cây Mẫu đơn đỏ , đây chính là loại cây mà PGS Văn Như Cương rất thích khi còn sống. |
| "Do vậy , tôi đề nghị HĐXX có những hình phạt thích đáng đối với bị cáo để đảm bảo nghiêm minh của pháp luật" Đại diện VKS nhấn mạnh Sau phần đối đáp , trước khi vvào phầnnghị án , HĐXX cho Trịnh Xuân Thanh và các đồng phạm nói lời sau cùng. |
* Từ tham khảo:
- nhung lụa
- nhung mạc
- nhung yên
- nhùng nhằng như cưa rơm
- nhủng nha nhủng nhẳng
- như chàm đổ