Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nhung yên
dt
(H. yên: yên ngựa) Yên ngựa chiến:
Tưởng chàng trải nhiều bề năng nổ, ba thước gươm, một cỗ nhung yên (Chp).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
huyết khổ
-
huyết khối
-
huyết lạc
-
huyết lao
-
huyết lâm
-
huyết lâm
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhung bỗng chép miệng , lẩm bẩm nói mội mình :
Thôi , thế cũng xong !
Là vì
nhung yên
trí rằng Minh trở lại với Liên.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nhung yên
* Từ tham khảo:
- huyết khổ
- huyết khối
- huyết lạc
- huyết lao
- huyết lâm
- huyết lâm