| vào làng | đgt 1. Chính thức gia nhập hộ tịch một xã:: Anh Tây lai ấy xin vào làng Việt nam. 2. Tham gia một cuộc chơi (dùng lời nói đùa): Anh vào làng tổ tôm từ bao giờ thế?. |
| vào làng | .- Chính thức gia nhập hộ tịch một làng (cũ). |
| Theo lời Bằng dặn , Trúc đi rẽ về phía trái và hỏi một người về đường lối vào làng Vĩnh Cổ. |
Nhưng khi trên xe điện bước xuống , khi rẽ sang một con đường đất để vào làng , Tuyết bỗng trở nên vui sướng , cười khanh khách bảo Chương : Mình ạ , lâu lắm , em mới lại trông thấy nhà quê. |
| Hôm tôi về nếu còn thì giờ , tôi sẽ ghé vào thăm cô nhé ?... Có tiện không , cô ? Mai ấp úng : Đường từ Thạch Lỗi vào làng em hơi xa. |
| Chiếc xe hòm vùa đỗ bên cổng đình , và Minh ở trên xe bước xuống sắp rẽ vào làng Thuỵ Khê , Huy vội chạy theo nói to ? Bẩm chúng tôi ở đây ! Minh nhìn về phía hai chị em Mai , mỉm cười vẫy tay rồi hấp tấp đi tới , hỏi : Bà không lạnh à ? Bẩm quan lớn không , hôm nay ấm lắm. |
Ba người cùng vào làng Thuỵ Khê. |
Ðến đình Thuỵ Khê rồi cô ạ ! Mai như chợt thức giấc , mỉm cười , lẳng lặng xuống xe trả tiền , rồi lững thững đi vào làng. |
* Từ tham khảo:
- gien
- gieo
- gieo cầu
- gieo cấy
- gieo dưa được dưa, gieo đậu được đậu
- gieo gió gặt bão