| vàng y | dt. Vàng nguyên-chất, chưa pha-trộn. |
| vàng y | - Nh. Vàng ròng. |
| vàng y | Nh. Vàng ròng. |
| Thế là hết sạch rồi , cả tiền Hiên đưa cho bà mua thức ăn , cả đôi bông tai vàng y bà gán cho nhà Tiến hết rồi. |
| Sau khi thống nhất , cả hai đã đi gặp Danh và chiều tối 14 4 1985 , cả 3 đến nhà bà T. Tại đây , Phương đứng ra làm giá cho chuyến đi của 5 mẹ con bà T. là 2 ,5 cây vvàng y, trong đó phần của chủ ghe 2 cây , Phương và Danh 5 chỉ và bà T. đồng ý. Theo đó , bà T. sẽ để tiền công ở nhà một người quen , khi lên ghe rồi bà sẽ đưa lại chứng minh nhân dân của mình để làm tin về nhận tiền công. |
| Sáng sớm hôm sau , cả hai tên bắt xe quay trở lại Nha Trang và đến nhà bà Đào Thị H. Với chứng minh nhân dân của bà T. , cũng như giở lá thư mà bà T. gửi lại dặn dò , bà H. đưa cho 2 tên sát nhân 2 cây vvàng ytheo đúng như thỏa thuận. |
* Từ tham khảo:
- vãng cảnh
- vãng lai
- vãng phản
- váng
- váng
- váng