| vầng trăng | dt. Mặt trăng: Vầng trăng ai xẻ làm đôi, Nửa in gối chiếc, nửa soi dặm trường (K). |
| Trong lớp sương đục nhờ nhờ , vầng trăng đỏ như một cái lòng đỏ trứng khổng lồ. |
| vầng trăng(ng trước về miền vân thuỷ Soi những người thiên lý tưng tư , Đi qua vườn cũ lơ thơ , Thử xem án cũ cầm như thế nào ? Trông đàn én bay cao phấp phới , Xịch then song gọi với trước mành. |
| Anh chàng không nhận thấy ta đang ngước nhìn vầng trăng dịu hiền và tiếp tục gảy những nốt nhạc buồn tẻ. |
Người đàn ông nâng bóng trắng trên tay nhẹ như thiên thần trước vầng trăng. |
vầng trăng mười tám ngoi lên , vàng rực. |
| Sứ không nhìn vầng trăng nữa. |
* Từ tham khảo:
- chỉ-điểm-viên
- chỉ mặt
- chỉ nẻo
- chỉ là
- chỉ vì
- chỉ-ai