| bửa củi | đt. Dùng búa bửa gỗ to thành nhiều mảnh: Bửa củi phơi rồi mai mốt chẻ ra chụm // (B) Làm dễ-dàng, mau lẹ: Khó-khăn gì! Tôi làm như bửa củi cho coi; Viết văn chớ bửa củi sao mà muốn có lúc nào cũng được? // dt. (động): Tên loài sâu sống trong lõi cây, mình cứng; lấy ngón tay đè mạnh nó xuống thì đầu nó gật mạnh liền liền như bửa củi: Con bửa-củi. |
| bửa củi | đg. Nh. Bổ củi. |
* Từ tham khảo:
- thần-khẩu
- thần-lược
- thần-nhân
- thần-nhuệ
- thần-oai
- thần Phật