| thần phật | dt. (truyền): Thần và Phật, tiếng gọi chung các đấng thiêng-liêng. // tht. Tiếng tỏ ngạc-nhiên, sợ-sệt: Thần Phật ơi! |
| thần phật | dt Thần và Phật: Việc làm ấy đã có Thần Phật chứng giám. |
| Tôi không phải là lãnh tụ , không phải là thần phật. |
| Nàng kêu cầu đất trời thần phật mà sao không đấng linh thiêng nào thấu hiểu cho nàng. |
| Do vậy , người xưa cũng quan niệm rằng những gì có được trong đời là đã được Tthần phậtan bài , cho rồi mới có chứ không phải vì tranh đoạt giỏi , lừa mưu tính kế mà thành. |
| Cũng chính những tăng lữ ngoại quốc đã vực dậy tinh tthần phậtgiáo ở khu vực Bắc Ấn này. |
| Chùa Tân Thanh Nằm tại cửa khẩu Tân Thanh (xã Tân Thanh , Văn Lãng , Lạng Sơn) sát với biên giới Việt Trung , là công trình được khởi công từ năm 2015 với diện tích 21 ha Sự hiện diện của ngôi chùa nơi biên giới còn là thông điệp về sự chân thành , lòng từ bi theo tinh tthần phậtgiáo , tình hữu nghị , cam kết cùng phát triển của nhân dân Việt Nam với cộng đồng quốc tế. |
| Theo các sư thầy , hiện một số nơi tổ chức khóa lễ cầu siêu mang tính chất thương mại như niêm yết giá cả , thu tiền cao là không đúng với tinh tthần phậtgiáo. |
* Từ tham khảo:
- ân oán
- ân quốc
- ân sâu nghĩa nặng
- ân sư
- ân thâm nghĩa trọng
- ân thưởng