| vàng da | tt. Có làn da vàng: Dưa nầy hễ chín thì vàng da. // Chứng bệnh làm cho da vàng: Bệnh vàng da; chứng đau gan thường làm vàng da. |
| vàng da | (bệnh) dt. (y) Bệnh làm cho da vàng ra. || Chứng vàng da. |
| Lúc mới sanh , nó bị chứng vàng da , ngoại ôm thằng cháu trong lòng , mà khóc rấm rức. |
| Đau quặn bụng từng cơn , gầy sút , vavàng da bụng to dần là những biểu hiện của việc ung thư đại trực tràng đã phát triển. |
| Chữa vvàng daSao vỏ bưởi cháy đen , tán mịn thành bột , dùng pha với nước để uống. |
| Sau khi chào đời , trẻ sơ sinh có mẹ bị đái tháo đường thường dễ bị suy hô hấp , hạ đường huyết , hạ canxi , vvàng dađồng thời gia tăng nguy cơ mắc bệnh béo phì , cao huyết áp , tim mạch khi trưởng thành. |
| Theo đông y củ dong riềng vị ngọt , tính lạnh , có tác dụng thanh nhiệt lợi thấp , an thần và giáng áp , thường được dùng để chữa viêm gan vvàng da, bệnh lỵ mạn tính , ho ra máu , huyết lậu (rong huyết) , bạch đới (khí hư) , kinh nguyệt không đều , ung nhọt... Theo sách Sinh thảo dược tính bị yếu củ dong riềng có công dụng thoái nhiệt độc , trị ung nhọt , lợi tiểu tiện. |
| * Chữa viêm gan vvàng dadùng rễ dong riềng sắc uống. |
* Từ tham khảo:
- lũ lụt
- lũ lượt
- lúl
- lú
- lú
- lú bú