Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
văn ôn võ luyện
Phải rèn luyện, mài dũa nghề nghiệp thường xuyên:
Nghề muốn giỏi phải luyện, phải rèn, văn ôn võ luyện là thế!
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
văn phái
-
văn phạm
-
văn pháp
-
văn phong
-
văn phòng
-
văn phòng phẩm
* Tham khảo ngữ cảnh
Mặc dù Hàn Tín chăm chỉ học hành , v
văn ôn võ luyện
nhưng vẫn chẳng đủ mưu sinh.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
văn ôn võ luyện
* Từ tham khảo:
- văn phái
- văn phạm
- văn pháp
- văn phong
- văn phòng
- văn phòng phẩm