Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
vận nhân
dt. Người lịch-sự, nhã-nhặn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
méo mặt
-
méo miệng đòi ăn xôi vò
-
méo mó
-
méo mó có hơn không
-
méo xẹo
-
méo xệch
* Tham khảo ngữ cảnh
Quần thần dâng tôn hiệu là Ứng Thiên Quảng
vận nhân
Minh Thánh Hiếu Hoàng Đế.
Các quan dâng tôn hiệu là Kế thiên ứng
vận nhân
minh khâm hhoàng đế.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
vận-nhân
* Từ tham khảo:
- méo mặt
- méo miệng đòi ăn xôi vò
- méo mó
- méo mó có hơn không
- méo xẹo
- méo xệch