| lễ hỏi | dt. X. Lễ ăn hỏi PH. II. |
| lễ hỏi | - X. Hỏi, ngh. 4. |
| lễ hỏi | dt Buổi nhà trai đem đồ lễ đến nhà gái để đặt vấn đề cưới: Ngày nay, lễ hỏi thường tổ chức phiên phiến. |
| lễ hỏi | .- X. Hỏi, ngh. 4. |
| Bà lại bàn rằng nhà đôi bên cùng nghèo , đừng bày ra lễ hỏi , lễ cưới chi cho rườm rà , chỉ cần nộp cái lệ tiền cheo như làng đã định và vào sở giá thú là đủ. |
| Không lễ hỏi , không lễ cưới. |
| Em nhớ có lần Trang Trần trang điểm để đi dự llễ hỏi. |
| Cường Đô La mang Audi R8 V10 Plus tới Lạng Sơn làm llễ hỏiĐàm Thu Trang. |
| Lạ lùng llễ hỏichồng của thiếu nữ Ê Đê 2. |
* Từ tham khảo:
- ga trung-gian
- gà con
- gà cựa
- gà dao
- gà điều
- gà độ