| van nài | - đg. Cầu xin một cách tha thiết, dai dẳng. |
| van nài | đgt. Cầu xin nài nỉ: Van nài mãi, ông ấy mới đồng ý. |
| van nài | đgt Kêu xin tha thiết: Cành thoa chưa dễ van nài mà trao (Bùi Kỉ). |
| van nài | .- Nh. Van xin. |
| Vườn hoa đã biến ra cảnh chợ Đồng Xuân , văng vẳng tiếng van nài cầu cứu pha trộn tiếng cười khanh khách... Minh sợ quá. |
| Đột nhiên thiên hạ xôn xao , người ù té chạy , kẻ kêu khóc van nài. |
| Hóa ra anh ấy có gửi sách và thư cho mình sao ? Quà gửi lúc nào ? Sao không tới tay mình ? An cầm lấy hai tay Thọ Hương lắc lắc , khẩn khoản , van nài : Chị nói thật đó Hương. |
| Một mình anh , chính vì anh mà Châu đã phải yêu say đắm , phải có những lúc thốt lên như van nài ”Đừng bao giờ bỏ em anh nhé“. |
| Nhưng trước lời van nài khẩn thiết của Hà Lan , nhất là trước đôi mắt long lanh lúc nào cũng mở to của nó , cuối cùng tôi đành phải xiêu lòng. |
| Một mình anh , chính vì anh mà Châu đã phải yêu say đắm , phải có những lúc thốt lên như van nài "Đừng bao giờ bỏ em anh nhé". |
* Từ tham khảo:
- van thay lạy mướn
- van vái
- van vỉ
- van xin
- vàn
- vàn