| van lạy | đt. Lạy-lục, xin-xỏ: Van lạy coi người ta có động lòng không. |
| van lạy | đgt. Cầu xin một cách nhẫn nhục: van lạy quan trên tha tội chết o van lạy khản cả cổ mà họ chẳng giải quyết cho. |
| van lạy | đgt Khúm núm kêu xin: Tên kẻ cắp bị bắt van lạy đồng chí công an, nhưng chẳng được tha. |
| van lạy | .- Kêu xin một cách khúm núm. |
| Tay vẫn giữ chiếc bi đông giốc xuống miệng bạn anh lẩm bẩm như van lạy nó. |
| Sài không hiểu chuyện gì xảy ra , nói như van lạy cô lau mặt rồi ra chào thủ trưởng. |
| Sự tức giận kiên quyết của cô khiến hôm sau Hiểu phải đến dỗ dành như van lạy và bắt Sài phải trực tiếp xin lỗi , cô mới chấp thuận có mặt ở đám cưới. |
| Thấy chúa quỷ van lạy xin tha , Phật đày cả bọn ra biển rồi cắm nêu bắt chúng phải ở phía Đông , không được tự tiện vào đất của Phật. |
| Tay vẫn giữ chiếc bi đông giốc xuống miệng bạn anh lẩm bẩm như van lạy nó. |
| Sài không hiểu chuyện gì xảy ra , nói như van lạy cô lau mặt rồi ra chào thủ trưởng. |
* Từ tham khảo:
- van nài
- van như tế sao
- van thay lạy mướn
- van vái
- van vỉ
- van xin