| vặn cổ | đt. C/g. Bẻ cổ, lời hăm giết chết bằng cách nắm đầu vặn cho vẹo cổ chết: Hỗn, tao vặn cổ cho coi! |
| Phải vặn cổ nó xuống , tức lắm , phải nện cho chúng nó một trận nhừ tử. |
| Tìm để trả thù , để vặn cổ , để nhiếc móc... Anh tự mường tượng ra muôn ngàn hình thức rửa hận và bỗng thấy cay đắng bởi không hiểu vì sao ngay sau cái tát ấy mình không nghĩ được ra cách trả thù như bây giờ. |
| Cơn thèm thuồng biến thành cơn uất ức , Phúng chỉ muốn vặn cổ những con cò cho hả giận : Bố tiên sư chúng mày , ông sẽ xáo măng cả lũ cho biết tay ông. |
| Một đàn gà chuẩn bị đem ra chợ bị chồng vvặn cổchết cả. |
| Sớm hôm sau , mặt trời vừa ló dạng , họa sĩ Lê Đình Nguyên đã lôi mấy chú gà 6 cựa ra vvặn cổcắt tiết. |
* Từ tham khảo:
- bốc rời
- bốc tay sốt đỡ tay nguội
- bốc trời
- bốc vác
- bốc xẹt
- bốc xếp