| bốc vác | đt. Nắm với hai tay mà quật lên vai // tt. (B) Xốc-vác, hay làm những việc nhọc-nhằn to lớn: Người bốc-vác. |
| bốc vác | đgt. Mang vác để vận chuyển hàng hoá xuống hoặc ra khỏi phương tiện vận tải: bốc vác hàng hoá o công nhân bốc vác. |
| bốc vác | đgt Chuyển những thứ hàng nặng từ chỗ này đến chỗ khác, thường bằng lưng và vai: Công nhân bốc vác ở bến tàu. |
| bốc vác | đg. Chuyển hàng hoá lên vai: Bốc vác những kiện bông từ thuyền lên bờ. |
| bốc vác | Bốc vào tay và vác lên vai. Nghĩa bóng nói người đảm-đương làm những sự to lớn. Thường nói là "xốc vác". |
| Thế mà tay anh hùng ấy chết vì thằng bé bốc vác có mười bảy tuổi. |
| Nhưng anh biết chơi nhờ đi làm bốc vác ngoài nhà máy , mấy ông già chèo đò truyền lại , nức tiếng với mấy chiêu pháo đầu , bình phong mã , công thủ song toàn. |
| Hầu hết những đứa này đều có một nghề nghiệp công khai như bốc vác ở bến xe , bến cảng , chữa đồng hồ , chữa hon đa , xe đạp , hay ít ra cũng bán krem , thuốc lá. |
| Ban ngày chồng đi bốc vác , vợ đưa con vào viện. |
| Cái này Mắt Páo hướng vào cặp nhẫn Tôi bốc vác hàng ban đêm dành tiền mua… Páo nắm tay Pà , chậm rãi lồng chiếc nhẫn vào ngón tay áp út. |
| Nhân vật Aksinia nồng nhiệt , sẵn sàng chiến đấu với định kiến để có tình yêu Tình em duyên chị Đầu năm 1923 , Sholokhov giải ngũ , lên thủ đô Matxcơva học bổ túc công nông và kiếm sống bằng đủ mọi nghề như bbốc vác, thợ nề , phu xe Những lúc rỗi rãi , anh tập tễnh làm thơ , viết văn , tham gia sinh hoạt sáng tác với những cây bút trẻ thủ đô. |
* Từ tham khảo:
- bốc xẹt
- bốc xếp
- bốc xơ
- bộc
- bộc
- bộc