| bốc trời | đgt. Bốc rời. |
| M. Trương trước khi vào làm ở sở đã nổi tiếng là một tay ăn chơi bốc trời ở Hà Nội |
| Người Ấn sống khốn khổ , nhưng lại yêu nhảy múa đến nỗi mấy hôm ở Kolkata và Bodh Gaya , đêm nào tôi cũng thấy những đám rước có xe trang trí đèn màu xanh đỏ đi ngang qua cửa sổ , nhạc nhảy bật ầm ĩ , và sau xe là bầu đoàn thê tử nam thanh nữ tú vừa đi vừa nhảy múa bbốc trờinhư lễ hội Carnaval. |
* Từ tham khảo:
- bốc vác
- bốc xẹt
- bốc xếp
- bốc xơ
- bộc
- bộc